bách hí

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một trăm trò vui, một trăm thú vui: "Bách hí" một từ Hán Việt, trong đó "bách" có nghĩamột trăm "" có nghĩatrò vui, trò giải trí. Từ này dùng để chỉ một tập hợp rất nhiều trò tiêu khiển, giải trí đa dạng phong phú.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Lễ hội mùa xuân với đủ các loại hình biểu diễn thực sự một bách hí. (Lễ hội mùa xuân với đủ các loại hình biểu diễn thực sự một trăm trò vui.)
    • Khu vui chơi giải trí mới được mở ra như một bách hí thu nhỏ, thu hút đông đảo du khách. (Khu vui chơi giải trí mới được mở ra như một trăm trò vui thu nhỏ, thu hút đông đảo du khách.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Thập cẩm bách hí": Cụm từ này nhấn mạnh sự pha trộn, tập hợp của rất nhiều trò giải trí khác nhau, tạo nên một không gian vui chơi tổng hợp.
    • Chương trình biểu diễn cuối năm một màn thập cẩm bách hí đầy màu sắc. (Chương trình biểu diễn cuối năm một màn trình diễn tổng hợp đầy màu sắc của trăm trò vui.)
Biến thể từ gần giống
  • Trăm trò: Cách nói thuần Việt, có nghĩa tương tự "bách hí", chỉ nhiều trò vui, trò tiêu khiển.

    • đây đủ trăm trò để giải trí. (Ở đây đủ trăm trò để giải trí.)
  • Bách nghệ: Một trăm nghề, chỉ nhiều ngành nghề, kỹ năng khác nhau (khác với "bách hí" tập trung vào giải trí).

    • Làng nghề truyền thống quy tụ đủ loại bách nghệ. (Làng nghề truyền thống quy tụ đủ loại một trăm nghề.)
Từ đồng nghĩa
  • Trăm thú vui: Nhiều thú vui, trò tiêu khiển.
  • Vô vàn trò giải trí: Vô số trò giải trí (nhấn mạnh số lượng rất lớn).
Thành ngữ liên quan
  • "Bách hí giai trường": Một sân khấu hay không gian trình diễn tập hợp đủ mọi loại hình giải trí. Thành ngữ này thường dùng để miêu tả một nơi các hoạt động vui chơi rất đa dạng sôi động.
    • Phố đi bộ vào tối cuối tuần thực sự một bách hí giai trường. (Phố đi bộ vào tối cuối tuần thực sự một sân khấu của trăm trò vui.)
  1. một trăm trò vui

Từ gần giống